Bản dịch của từ 款辞 trong tiếng Việt

款辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuǎn

ㄎㄨㄢˇkuanthanh hỏi

款辞 (Danh từ)

kuǎn cí
01

Lời biện bạch, lời bào chữa; lời nói để cầu xin hoặc biện minh (Hán-Việt: khoản từ/款辭)

犹供词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 款辞

kuǎn

Các từ liên quan

款东
款书
款交
款仪
款伏
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
款
Bính âm:
【kuǎn】【ㄎㄨㄢˇ】【KHOẢN】
Các biến thể:
㱁, 欵, 歀, 𣢸, 𣣇, 𣣙, 𣤂, 𢡜, 𤘯
Hình thái radical:
⿰⿱,士,示,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép