Bản dịch của từ 歇家 trong tiếng Việt
歇家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiē | ㄒㄧㄝ | x | ie | thanh ngang |
歇家 (Danh từ)
【xiē jiā】
01
Một nghề cũ: môi giới kinh doanh và giới thiệu nghề nghiệp (làm mai, ký thác, đại kiện tụng…); cũng chỉ người làm nghề đó (hán việt: 歇家 ~ hiệp gia/giả? ghi nhớ: '家' = người nghề).
1.旧时的一种职业﹐专营生意经纪﹑职业介绍﹑做媒作保﹑代打官司等业务。亦指从事这种职业的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà trọ, quán trọ; nơi nghỉ chân (từ cổ, vùng nói)
2.旅舍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歇家
xiē
歇
jiā
家
Các từ liên quan
歇业
歇中
歇乏
歇伏
歇养
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【xiē】【ㄒㄧㄝ】【YẾT】
- Hình thái radical:
- ⿰,曷,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獦
揳
蠍
㱔
蝎
些
滊
娎
猲
楔
㰥
㰮
歑
㱃
㰰
㱉
㱎
欧
㰺
㱇
歡
欵
䣵
腺
𠍡
㴛
睪
雾
瑈
斟
溜
煷
訿
嗠
歇息
间歇
停歇
歇业
安歇
歇夏
歇脚
歇菜
歇凉
歇班
