Bản dịch của từ 歇工戏 trong tiếng Việt
歇工戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiē | ㄒㄧㄝ | x | ie | thanh ngang |
歇工戏 (Danh từ)
【xiē gōng xì】
01
(戏曲)演员只唱念做工不多、为填场或短出场的短小戏码;可理解为'短场节目'或'走场'。
戏曲艺人称唱念做工不多的戏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歇工戏
xiē
歇
gōng
工
xì
戏
Các từ liên quan
歇业
歇中
歇乏
歇伏
歇养
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【xiē】【ㄒㄧㄝ】【YẾT】
- Hình thái radical:
- ⿰,曷,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獦
揳
蠍
㱔
蝎
些
滊
娎
猲
楔
㰥
㰮
歑
㱃
㰰
㱉
㱎
欧
㰺
㱇
歡
欵
䣵
腺
𠍡
㴛
睪
雾
瑈
斟
溜
煷
訿
嗠
歇息
间歇
停歇
歇业
安歇
歇夏
歇脚
歇菜
歇凉
歇班
