Bản dịch của từ 歌圩 trong tiếng Việt

歌圩

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

歌圩 (Cụm từ)

gē wéi
01

壮族的娱乐习俗。多在农闲或春节、中秋等节日于山林坡地举行。届时,男女老少盛装赴会,少者数百人,多者上万人。通常以青年男女对唱山歌为主。还举行抛绣球、碰彩蛋、放花炮等文娱活动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歌圩

wéi

歌
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【CA】
Các biến thể:
可, 哥, 謌, 𡃭, 𣤑, 𣤒
Hình thái radical:
⿰,哥,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép