ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
歓
Bảng phân tích âm vị 歓
Huān
Vui vẻ, hoan hỉ như tiếng cười vang trong lòng (nhớ câu 'hoan hô!')
同“欢”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép