Bản dịch của từ 歓 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huān

ㄏㄨㄢN/AN/AN/A

(Tính từ)

huān
01

Vui vẻ, hoan hỉ như tiếng cười vang trong lòng (nhớ câu 'hoan hô!')

同“欢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

歓
Bính âm:
【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,𮥶,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丿丨丶一一一丨一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép