Bản dịch của từ 歙然 trong tiếng Việt
歙然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
歙然 (Tính từ)
【xī rán】
01
Sự xuất hiện của sự tụ tập hoặc tụ tập (chủ yếu được thấy trong tiếng Trung cổ, dùng để mô tả người hoặc vật tụ tập lại với nhau)
1.聚集貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hòa nhã, hòa hợp; vẻ yên ổn, ôn hòa (thể hiện mối quan hệ hòa thuận hoặc tình trạng yên ổn)
2.和洽貌;安定貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歙然
shè
歙
rán
然
Các từ liên quan
歙习
歙动
歙县
歙歙
歙漆阿胶
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【shè】【ㄒㄧ, ㄕㄜˋ】【HẤP, HẤP.THIỆP】
- Các biến thể:
- 㒆, 翕, 噏
- Hình thái radical:
- ⿰,翕,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一フ丶一フ丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浠
锡
獡
醯
嶲
穸
汐
㺣
硒
觹
蒠
牺
赦
摄
社
䠶
摂
厙
䄕
䀹
䌰
䜓
涉
蠂
㰹
欵
㰝
次
㰨
㱃
㰤
欤
歈
歅
㱆
歋
颟
閹
㲇
賵
懆
篜
磨
瘭
親
璭
旘
謁
歙县
