Bản dịch của từ 歙砚 trong tiếng Việt

歙砚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄒㄧxithanh ngang

歙砚 (Danh từ)

shè yàn
01

Một loại nghiên mài mực (yàn) làm từ đá ở huyện Vũ Nguyên, tỉnh Giang Tây (xưa thuộc Sơn Đông歙州), đá màu xanh xám, bền, mịn, không hút nước — gọi là '歙砚' hoặc '婺源砚龙尾砚'.

砚的一种。江西省婺源县歙溪所产的石砚。婺源古属歙州,故名。歙砚又称婺源砚﹑龙尾砚,始制于唐开元间。所用石料呈青灰色,石质坚韧润密,不吸水,发墨不伤毫,造型典雅浑朴,与端砚并称于世。但较端溪石为嫩。发墨略逊于端砚,较易干。出龙尾山者称“龙尾砚”,最佳。见宋人着《砚史》﹑《歙州砚谱》﹑《歙砚说》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歙砚

shè

yàn

Các từ liên quan

歙习
歙动
歙县
歙歙
歙漆阿胶
砚农
砚冰
砚务
砚务官
砚北
歙
Bính âm:
【shè】【ㄒㄧ, ㄕㄜˋ】【HẤP, HẤP.THIỆP】
Các biến thể:
㒆, 翕, 噏
Hình thái radical:
⿰,翕,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丶一フ丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép