Bản dịch của từ 止谈风月 trong tiếng Việt

止谈风月

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

止谈风月 (Thành ngữ)

zhǐ tán fēng yuè
01

Chỉ nói chuyện phong nhã, mơ mộng (chỉ bàn về phong cảnh, trăng hoa; ám chỉ tránh nói chuyện chính trị hoặc việc hệ trọng)

止:只,仅。只谈风、月等景物。隐指莫谈国事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 止谈风月

zhǐ

tán

fēng

yuè

Các từ liên quan

止于至善
止付
止军
止动
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
风世
风丝
风丝不透
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
止
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
址, 趾, 阯
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép