Bản dịch của từ 正兵 trong tiếng Việt
正兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèng | ㄓㄥˋ | zh | eng | thanh huyền |
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
正兵 (Danh từ)
【zhèng bīng】
01
Chính quân; quân đội bố trí thành tuyến chính để đối đầu, đánh chính diện (đối với “kì binh” là quân đánh lối bất ngờ).
1.指摆开阵势正面作战的军队。对“奇兵”而言。
Ví dụ
02
Quân đội chính quy; lực lượng chủ lực (khác với nghĩa vụ, dự bị hoặc dân quân)
2.正规部队;主力部队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hạ sĩ (bậc binh lính thứ nhất trong quân đội triều Thanh — tân quân một等兵)
3.清代新军一等兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正兵
zhèng
正
bīng
兵
Các từ liên quan
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
- Các biến thể:
- 政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
- Hình thái radical:
- ⿱,一,止
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䂻
憕
㡧
郑
怔
鴊
証
氶
徎
政
證
䫆
眐
鬇
佂
埥
掙
糽
徵
争
怔
徴
箏
丁
歧
㱑
歩
歸
步
歵
㱐
㱗
歨
㱘
歱
武
奵
𠘱
代
尓
𠑸
汈
训
艾
宄
甴
𠕵
冉
反正
正在
正式
正好
正确
正常
真正
纠正
正经
正经
正月
