Bản dịch của từ 正好 trong tiếng Việt
正好
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèng | ㄓㄥˋ | zh | eng | thanh huyền |
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
正好 (Tính từ)
【zhèng hǎo】
01
Đúng lúc, vừa vặn
2.只好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vừa đúng; vừa khớp; đúng lúc
1.正宜;正应。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vừa vặn, đúng lúc, không thừa không thiếu.
3.恰好。谓时间﹑位置不前不后,体积不大不小,数量不多不少,程度不高不低等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正好
zhèng
正
hǎo
好
Các từ liên quan
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
- Bính âm:
- 【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
- Các biến thể:
- 政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
- Hình thái radical:
- ⿱,一,止
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䂻
憕
㡧
郑
怔
鴊
証
氶
徎
政
證
䫆
眐
鬇
佂
埥
掙
糽
徵
争
怔
徴
箏
丁
歧
㱑
歩
歸
步
歵
㱐
㱗
歨
㱘
歱
武
奵
𠘱
代
尓
𠑸
汈
训
艾
宄
甴
𠕵
冉
反正
正在
正式
正好
正确
正常
真正
纠正
正经
正经
正月
