Bản dịch của từ 正案 trong tiếng Việt

正案

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

正案 (Danh từ)

zhèng àn
01

Đơn danh thẩm định chính thức.Án kiện chính thức. ◇Lão tàn du kí 老殘游記: (Bạch Công) hựu hướng Tử Cẩn đạo: Thử khắc chánh án dĩ hoàn; khả dĩ sai cá nhân nã ngã môn lưỡng cá danh phiến; thỉnh Thiết Công tiến lai tọa tọa bãi (白公) 又向子謹道: 此刻正案已完; 可以差個人拿我們兩個名片; 請鐵公進來坐坐罷 (Đệ thập bát hồi).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正案

zhèng

àn

Các từ liên quan

正一
正一道
正丁
正世
正丘首
案临
案举
案事
案件
正
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
Hình thái radical:
⿱,一,止
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép