Bản dịch của từ 正气歌 trong tiếng Việt

正气歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

正气歌 (Danh từ)

zhèng qì gē
01

Bài thơ nổi tiếng của Văn Thiên Tường, ca ngợi tinh thần kiên cường và chính nghĩa.

诗篇名。南宋文天祥作。写于作者被囚禁大都(今北京)狱中时。诗中列举许多历史人物取义成仁、宁死不屈的事例,歌颂这种浩然正气,并以此自励。诗意慷慨激昂,对后世仁人志士有重大影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正气歌

zhèng

Các từ liên quan

正一
正一道
正丁
正世
正丘首
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
正
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
Hình thái radical:
⿱,一,止
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép