Bản dịch của từ 正电 trong tiếng Việt

正电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

正电 (Danh từ)

zhèng diàn
01

Dương điện; hiện tượng vật mang điện dương do mất electron (ví dụ: khi cọ xát thủy tinh với lụa sinh ra điện dương). Hán-Việt: «chính điện» ( = chính/dương).

物体失去电子时表现出的带电现象,此性质的电称为「正电」。如玻璃棒摩擦丝织品后所产生的电即为正电。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điện dương; điện tích mang điện dương (còn gọi là «dương điện»)

亦称为「阳电」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正电

zhèng

diàn

正
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
Hình thái radical:
⿱,一,止
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép