Bản dịch của từ 正言 trong tiếng Việt

正言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

正言 (Danh từ)

zhèng yán
01

Lời nói công chính và cương trực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thì nhân bách hiếp; mạc cảm chánh ngôn 時人迫脅; 莫敢正言 (Đệ nhị thập nhị hồi) Người bấy giờ bị ức hiếp; không ai dám nói lời công chính cương trực. Tên chức quan. § Nhà Đường có chức Tả hữu thập di 左右拾遺; nhà Tống sơ đổi thành Tả hữu chánh ngôn 左右正言.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正言

zhèng

yán

正
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
Hình thái radical:
⿱,一,止
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép