Bản dịch của từ 正课 trong tiếng Việt

正课

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

正课 (Danh từ)

zhèng kè
01

Môn học/chương trình chính quy; giờ học chính thức (không phải hoạt động ngoại khóa hay buổi chơi)

正规的课业。。如:「切勿因贪玩而耽误正课。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

应缴的正式税赋或课役按年龄或户口应纳的税费正课表示到法律或制度规定的应纳年纪/额度)。

赋税全纳者称为「正课」。。隋书.卷二十四.食货志:「男年十六,亦半课,年十八正课。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正课

zhèng

正
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
Hình thái radical:
⿱,一,止
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép