Bản dịch của từ 步军统领 trong tiếng Việt
步军统领
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
步军统领 (Danh từ)
【bù jūn tóng lǐng】
01
Chức quan quân sự thời Thanh (tước quan), do các đại thần Mãn Châu thân tín đảm nhiệm, phụ trách an ninh cổng thành, truy bắt và chỉ huy bộ binh năm doanh của Bát Kỳ; quyền uy cao, tương đương võ phẩm nhị phẩm.
职官名。清康熙时设置,以最亲信的满族大臣充任,掌管京城内外门禁及缉捕,统率八旗步军五营将备。虽为武职二品,但威权甚重。
Ví dụ
02
或称为「九门提督」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 步军统领
bù
步
jūn
军
tǒng
统
lǐng
领
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỘ】
- Các biến thể:
- 埠, 歨, 𡵯, 𣥶, 𩣝, 歩, 踄
- Hình thái radical:
- ⿱,止,𣥂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一丨ノノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㻉
悑
䏽
㾟
钚
鈈
箁
踄
餢
歩
㚴
勏
武
歭
歫
歧
歱
㱘
歩
㱓
歬
些
此
歶
廸
䒛
体
𠂶
迎
姖
沏
寿
㓟
忑
㚪
诌
跑步
散步
进步
步骤
逐步
步伐
步行
退步
让步
地步
