Bản dịch của từ 步队 trong tiếng Việt
步队
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
步队 (Danh từ)
【bù duì】
01
Đội ngũ bộ binh; bộ đội; đội hình di chuyển
步队是指在军事或其他组织中,按照一定的队形和步伐进行行进的队伍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 步队
bù
步
duì
队
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỘ】
- Các biến thể:
- 埠, 歨, 𡵯, 𣥶, 𩣝, 歩, 踄
- Hình thái radical:
- ⿱,止,𣥂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一丨ノノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㻉
悑
䏽
㾟
钚
鈈
箁
踄
餢
歩
㚴
勏
武
歭
歫
歧
歱
㱘
歩
㱓
歬
些
此
歶
廸
䒛
体
𠂶
迎
姖
沏
寿
㓟
忑
㚪
诌
跑步
散步
进步
步骤
逐步
步伐
步行
退步
让步
地步
