Bản dịch của từ 武不善作 trong tiếng Việt

武不善作

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武不善作 (Thành ngữ)

wǔ bú shàn zuò
01

Đừng lịch sự khi bắt đầu đánh nhau: bạn sẽ không lịch sự và bỏ phép lịch sự của mình ngay khi cuộc chiến bắt đầu.

意思是既动武就不能讲斯文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武不善作

shàn

zuò

Các từ liên quan

武丁
武丑
武业
武两榜
武举
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
善不
善与人交
善世
善业
作一
作下
作不准
作业
作业本
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép