Bản dịch của từ 武举人 trong tiếng Việt
武举人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武举人 (Danh từ)
【wǔ jǔ rén】
01
Người đỗ kỳ thi võ (quê hương) thời phong kiến — người thi hương/thi hội đạt hạng theo khoa cử võ (Hán Việt: Vũ giử nhân).
科举时代,武乡试及第者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武举人
wǔ
武
jǔ
举
rén
人
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
