Bản dịch của từ 武会 trong tiếng Việt

武会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武会 (Danh từ)

wǔ huì
01

Màn diễn võ nghệ, biểu diễn võ thuật (thường tổ chức trong dịp lễ hội, giống xiếc võ thuật thời xưa)

旧称祭神赛会时所组织的杂技表演活动。在清代同治﹑光绪年间极为盛兴。内容有狮子﹑开路﹑杠子﹑少林﹑双石头等,皆以武功胜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武会

huì

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
会丧
会串
会事
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép