Bản dịch của từ 武元 trong tiếng Việt

武元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武元 (Danh từ)

wǔ yuán
01

Chỉ hai vị hoàng đế Hán: Hán Vũ Đế (Liu Che) và Hán Nguyên Đế (Liu Xun) — thường dùng để song đề hai người này.

1.汉武帝﹑汉元帝的并称。

Ví dụ
02

Người bộ hoàn yên (完颜) thuộc dân tộc Nữ Chân thời nhà Kim (Mạc Tư Khoa Bắc Tề) — một chi/tộc của Nữ Chân dưới triều Kim

2.金王朝女真族之完颜部。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武元

yuán

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
元一
元七
元丑
元丝课
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép