Bản dịch của từ 武军 trong tiếng Việt
武军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武军 (Danh từ)
【wǔ jūn】
01
Gò đất hay pháo đài cao là nơi cao trên chiến trường cổ xưa, nơi người chiến thắng chất đống xác, đất và đá của kẻ thù (dùng để thi võ hoặc kỷ niệm thành tích).
1.古代战争中,战胜者为炫耀武功,收敌尸封土而成的高垒。
Ví dụ
02
Quân đội; lực lượng vũ trang (dịch sát: quân võ) — chỉ quân sự hoặc lực lượng có vũ khí
2.军队;武力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武军
wǔ
武
jūn
军
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
