Bản dịch của từ 武功体 trong tiếng Việt
武功体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武功体 (Danh từ)
【wǔ gōng tǐ】
01
一种唐代诗歌体派名称——以姚合(号武功)诗风为法的诗体,常作五律、写日常与自然景色,称为“武功体”(一种文学流派/体式)
唐诗人姚合,曾授武功主簿,世称姚武功。所作诗篇多写个人日常生活和自然景色,喜为五律,刻意求工。其诗为南宋永嘉四灵和江湖派所师法,称为“武功体”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武功体
wǔ
武
gōng
功
tǐ
体
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
功不唐捐
功不补患
功业
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
