Bản dịch của từ 武吏 trong tiếng Việt

武吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武吏 (Danh từ)

wǔ lì
01

Quan chức quân sự; viên chức giữ chức vụ trong quân đội (Hán-Việt: Vũ lộc)

指军职官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武吏

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép