Bản dịch của từ 武城宰 trong tiếng Việt

武城宰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武城宰 (Danh từ)

wǔ chéng zǎi
01

Quan trưởng (chủ tỉnh, thủ trưởng) của phủ huyện Võ Thành; về sau cũng chỉ danh hiệu của Tử Du (孔子弟子言偃字子游) — chức quan chủ chốt tại Võ Thành.

《论语.雍也》:“子游为武城宰。子曰:‘女得人焉耳乎?’”武城宰,武城的长官。后借指孔子弟子言偃(字子游)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武城宰

chéng

zǎi

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép