Bản dịch của từ 武城弦 trong tiếng Việt

武城弦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武城弦 (Danh từ)

wǔ chéng xián
01

Tên chỗ/ấp (khi xưa) nơi việc phổ truyền lễ nhạc; ẩn nghĩa: việc giáo hoá bằng lễ nhạc (theo chuyện《论语》“子之武城闻弦歌之声”)

《论语.阳货》:“子之武城,闻弦歌之声。”朱熹集注:“弦,琴瑟也。时子游为武城宰,以礼乐为教,故邑人皆弦歌也”。后借指礼乐教化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武城弦

chéng

xián

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép