Bản dịch của từ 武士俑 trong tiếng Việt

武士俑

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武士俑 (Cụm từ)

wǔ shì yǒng
01

Hình nộm dũng sĩ; chiến binh đất nung; tượng đất nung của các chiến binh

这是指在中国秦朝时期制作的陶俑,通常用于陪葬,代表着士兵的形象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武士俑

shì

yǒng

武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép