Bản dịch của từ 武宿夜 trong tiếng Việt
武宿夜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武宿夜 (Danh từ)
【wǔ sù yè】
01
Tên sao (cố đại) trong hệ sao Trung Hoa, gọi là đài sao 'Vũ Túc' (một sao thuộc chòm sao, thường gặp trong văn hiến cổ)
古代武曲名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武宿夜
wǔ
武
sù
宿
yè
夜
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
