Bản dịch của từ 武尾 trong tiếng Việt

武尾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武尾 (Danh từ)

wú wěi
01

Tên gọi cũ của '虎尾' (đuôi hổ); do thời Đường kiêng húy họ Lý () nên đổi chữ '' thành '' để chỉ '虎尾'.

即虎尾。唐人避唐高祖之祖李虎讳,改“虎”为“武”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武尾

wěi

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép