Bản dịch của từ 武巡捕 trong tiếng Việt

武巡捕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武巡捕 (Danh từ)

wǔ xún bǔ
01

Chức quan võ thời Thanh; người giữ nhiệm vụ tuần phòng, canh gác và làm nghi lễ trong phủ/tổng đốc, tuần phủ (như lính canh, sĩ quan an ninh hành chính).

武官名。清代在总督﹑巡抚等的官署中,设有文﹑武巡捕。武巡捕负责衙门的警卫工作。官员谒见时充当司仪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武巡捕

xún

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
巡丁
捕厅
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép