Bản dịch của từ 武帐 trong tiếng Việt

武帐

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武帐 (Cụm từ)

wǔ zhàng
01

置有兵器的帷帐。帝王或大臣所用。《汉书.汲黯传》:“上尝坐武帐﹐黯前奏事﹐上不冠﹐望见黯﹐避帷中﹐使人可其奏。”颜师古注引孟康曰:“今御武帐﹐置兵阑五兵于帐中也。”王先谦补注引沈钦韩曰:“帐置五兵﹐盖以兰锜围四垂﹐天子御殿之制如此。有灾变﹐避正殿寝兵﹐则不坐武帐也。”一说﹐织有武士像的帷帐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武帐

zhàng

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép