Bản dịch của từ 武庙 trong tiếng Việt

武庙

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武庙 (Từ chỉ nơi chốn)

wǔ miào
01

Miếu Quan Công; miếu thờ Quan Công và Nhạc Phi

旧时供奉关羽的庙,也指关羽、岳飞合祀的庙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武庙

miào

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép