Bản dịch của từ 武当山 trong tiếng Việt

武当山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武当山 (Danh từ)

wǔ dāng shān
01

Núi Vũ Đang (dãy núi nổi tiếng ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc) — danh lam, đạo quán nhiều, đỉnh cao nhất là Thiên Trụ (1.612 m)

在湖北省西北部。为大巴山分支。西北东南走向,长260多千米。有七十二峰、三十六岩、二十四涧。主峰天柱峰,海拔1612米。为道教名山,宫观众多,有金殿以及紫霄、太和、玉虚、南岩、五龙、遇真六宫和复真、元和二观。为全国重点风景名胜区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武当山

dāng

shān

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép