Bản dịch của từ 武成王 trong tiếng Việt

武成王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武成王 (Danh từ)

wǔ chéng wáng
01

Vật danh tước hiệu lịch sử: danh hiệu phong cho Thái công Vọng thời Chu — “Vũ Thành Vương” (một tước hiệu, tên miếu thờ).

周代太公望的封号。唐开元十九年于西京及各州设太公庙,至上元元年又追封太公望为武成王,太公庙改武成王庙。参阅宋王溥《唐会要.武成王庙》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武成王

chéng

wáng

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
成丁
成世
王不留行
王世子
王业
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép