Bản dịch của từ 武昌柳 trong tiếng Việt
武昌柳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武昌柳 (Danh từ)
【wǔ chāng liǔ】
01
Một cách gọi cổ cho loại cây dương/柳 (thường là cây liễu hoặc dương liễu), theo truyền thuyết xuất phát từ việc trồng liễu trước cổng Vũ Xương; về sau dùng chung để chỉ cây liễu
《晋书.陶侃传》:“﹝侃﹞尝课诸营种柳,都尉夏施盗官柳植之于己门。侃后见,驻车问曰:‘此是武昌西门前柳,何因盗来此种?’施惶怖谢罪”。后泛称杨柳为“武昌柳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武昌柳
wǔ
武
chāng
昌
liǔ
柳
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
