Bản dịch của từ 武昌起义 trong tiếng Việt
武昌起义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武昌起义 (Danh từ)
【wǔ chāng qǐ yì】
01
Khởi nghĩa Vũ Xương (cuộc khởi nghĩa ở Vũ Xương năm 1911 do cách mạng Tân Hợi mở đầu, dẫn tới lật đổ nhà Thanh và thành lập Trung Hoa Dân Quốc).
清宣统三年辛亥(西元1911),八月十九日(阳历十月十日),革命党在武昌起义,各省响应,遂推翻满清政府,建立中华民国。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武昌起义
wǔ
武
chāng
昌
qǐ
起
yì
义
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
