Bản dịch của từ 武昭 trong tiếng Việt

武昭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武昭 (Danh từ)

wǔ zhāo
01

Hai vị Hoàng đế triều Hán: Hán Vũ Đế và Hán Chiêu Đế (gộp gọi chung)

2.汉武帝﹑汉昭帝的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vũ công; sức mạnh, oai khí về võ nghệ (Hán Việt: Vũ = võ, Chiêu/ here nghĩa là lừng lẫy/mờ sáng → chỉ tiếng tăm võ nghệ)

1.谓武功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武昭

zhāo

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
昭丘
昭临
昭亮
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép