Bản dịch của từ 武术服 trong tiếng Việt
武术服
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武术服 (Danh từ)
【wǔ shù fú】
01
Trang phục dùng cho võ thuật khi luyện tập hoặc thi đấu.
武术运动员训练、比赛时穿着的服装。上装一般为紧袖口、紧下摆的开衫或套衫,下装为灯笼型长裤。在特殊比赛和表演时,还有穿着带有民族特色的武术服。面料质地柔软、飘逸,如人造棉等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武术服
wǔ
武
shù
术
fú
服
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
术业
术人
术士
术士冠
术学
服丧
服习
服事
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
