Bản dịch của từ 武林旧事记 trong tiếng Việt
武林旧事记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武林旧事记 (Danh từ)
【wǔ lín jiù shì jì】
01
Tựa sách: 'Vũ Lâm Cựu Sự Ký' — bộ sách ghi chép sự việc cũ ở Vũ Lâm (biệt danh của Hàng Châu). Tác giả: Chu Mật (nghiên cứu, hồi ký lịch sử; gồm mười quyển).
书名。元代周密撰。十卷,密生于宋末,入元后追忆南宋都城杭州诸事,撰成此书。杭州别称武林,因而得名。如:东京梦华录《武林旧事记》。——清·黄宗羲《柳敬亭传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武林旧事记
wǔ
武
lín
林
jiù
旧
shì
事
jì
记
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
旧丘
旧业
旧习
旧乡
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
