Bản dịch của từ 武校 trong tiếng Việt

武校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武校 (Danh từ)

wǔ xiào
01

Trường dạy võ/huấn luyện môn nghệ thuật quân sự; nơi học võ thuật và rèn kỹ năng chiến đấu (Hán Việt: Vũ học/ Vũ hiệu liên tưởng tới 'võ' và 'trường')

讲习军事武艺的场所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武校

xiào

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép