Bản dịch của từ 武汉市 trong tiếng Việt

武汉市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武汉市 (Danh từ)

wǔ hàn shì
01

Thành phố Vũ Hán (đô thị lớn, thủ phủ tỉnh Hồ Bắc, nằm ở nơi hợp lưu của sông Dương Tử và sông Hán), trung tâm giao thông, công nghiệp và giáo dục của vùng Trung Bộ Trung Quốc.

湖北省省会。在省境中部偏东、长江与汉江交汇处,京广铁路纵贯,汉丹、武大两铁路在此交会,武汉长江大桥联系南北。为中国历史文化名城。是中国中部水陆交通枢纽,有“九省通衢”之称。1949年市区由汉口、武昌、汉阳三部分合并设市。人口449.49万(1995年)。为中国重要的工业基地之一,有著名的武汉钢铁公司。名胜古迹有东湖、蛇山、龟山、珞珈山、武昌起义军政府旧址、“八七”会议会址、中央农民运动讲习所旧址、八路军驻武汉办事处旧址等。有武汉大学、华中师范大学等高等学校。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武汉市

hàn

shì

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
汉中
市丈
市不豫贾
市丝
市两
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép