Bản dịch của từ 武溪笛 trong tiếng Việt
武溪笛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武溪笛 (Danh từ)
【wǔ xī dí】
01
“Sáo Vô Tích”: một bài sáo cổ để từ biệt hoặc than thở về dòng sông chảy xiết và khó khăn khi lội sông. Nó thường được sử dụng như một bài hát chia tay (tên bài hát).
汉马援门生爰寄生善吹笛,马援作《武溪深》和之,叹水深湍急,涉渡艰难。后用为赠别之曲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武溪笛
wǔ
武
xī
溪
dí
笛
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
笛卡儿坐标
笛子
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
