Bản dịch của từ 武节 trong tiếng Việt
武节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武节 (Danh từ)
【wǔ jié】
01
Vật biểu thị quyền chỉ huy quân sự trong cổ đại (符节 dùng để trao quyền, biểu tượng lệnh của tướng lĩnh)
1.古代将帅凭以专制军事的符节。
Ví dụ
02
Luân lý chiến tranh; đạo đức trong dùng vũ lực (nguyên tắc đạo đức khi hành xử quân sự)
2.武德。使用武力应遵循的道义准则。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.勇武之气节;尚武的精神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武节
wǔ
武
jié
节
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
