Bản dịch của từ 武英殿 trong tiếng Việt
武英殿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武英殿 (Danh từ)
【wǔ yīng diàn】
01
Tên một điện trong Cố Cung thời Minh–Thanh (ở Bắc Kinh); nơi từng khắc bản, biên soạn và lưu trữ sách kinh điển như 《十三经》、二十四史。Hán-Việt: Vũ Anh điện.
明清宫殿名。在今北京故宫博物院内。乾隆时曾在此校刻《十三经》﹑《二十四史》等书,名武英殿本,简称殿本。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武英殿
wǔ
武
yīng
英
diàn
殿
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
英世
英业
英两
英主
英丽
殿下
殿举
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
