Bản dịch của từ 武荫 trong tiếng Việt
武荫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武荫 (Danh từ)
【wǔ yīn】
01
Món phong thưởng thời phong kiến: con cháu được ban đặc quyền, đất đai hoặc tước vì tổ tiên có công chiến trận (còn viết là “武廕”)
亦作“武廕”。封建时代子孙因先代有军功而受封赏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武荫
wǔ
武
yīn
荫
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
