Bản dịch của từ 武装工作队 trong tiếng Việt

武装工作队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武装工作队 (Danh từ)

wǔ zhuāng gōng zuò duì
01

Đội quân vũ trang tinh nhuệ, hoạt động trong vùng địch chiếm đóng để kháng chiến và tuyên truyền.

抗日战争时期八路军﹑新四军的指战员﹑政治工作人员和地方干部组成的精干的武装小分队。其任务是深入到敌占区进行武装斗争和宣传组织工作,灵活运用各种斗争方式打击瓦解敌军,摧毁伪组织和伪政权,配合根据地对敌斗争,使敌占区逐步变为根据地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武装工作队

zhuāng

gōng

zuò

duì

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
装严
装作
装佯
装佯吃象
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
作一
作下
作不准
作业
作业本
队主
队伍
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép