Bản dịch của từ 武装直升机 trong tiếng Việt

武装直升机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武装直升机 (Danh từ)

wǔ zhuāng zhí shēng jī
01

Trực thăng vũ trang

装备有机载武器的直升机。机载武器有机关炮、火箭、炸弹和导弹等。具有机动灵活、适于低空或超低空攻击目标等特点。主要用于反潜和攻击地面目标。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武装直升机

zhuāng

zhí

shēng

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
装严
装作
装佯
装佯吃象
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
升中
升云
升仙
升仙太子
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép