Bản dịch của từ 武闱 trong tiếng Việt
武闱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武闱 (Danh từ)
【wǔ wéi】
01
Cửa nhỏ trong cung điện (cửa phụ của cung, hoặc cửa bên cạnh phòng ở vua); cửa phụ trong lộ tẩm (cửa phụ bên đường ngủ)
王宫里的小门。《左传.闵公二年》:“秋八月辛丑﹐共仲使卜齮贼公于武闱。”杜预注:“宫中小门谓之闱。”一说是路寝的旁门。杨伯峻注:“金鹗《求古録.礼说》及孙人和《左宧漫録》俱谓‘武’当作‘虎’﹐《周礼.地官.师氏》﹑《左》昭十一年《传》俱有虎门;虎门﹐路寝门也。则武闱者﹐路寝之旁门也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武闱
wǔ
武
wéi
闱
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
闱墨
闱姓
闱差
闱战
闱棘
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
