Bản dịch của từ 武阳 trong tiếng Việt
武阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武阳 (Danh từ)
【wǔ yáng】
01
Tên người (秦舞阳) — tướng/hiệp sĩ nước Yên thời Chiến Quốc, từng cùng 荆轲 mưu sát秦王 nhưng vì sợ hãi lúng túng nên vụ mưu thất bại
即秦舞阳。战国时燕国勇士。偕荆轲谋刺秦王,因其恐惧失态,事败。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武阳
wǔ
武
yáng
阳
Các từ liên quan
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑄
憮
廡
倵
躌
䳇
陚
𠄡
牾
㵲
旿
怃
歱
歧
歪
止
步
㱐
此
歨
㱑
㱗
歭
㱒
郆
咏
昐
䜦
邿
劵
㣍
𠅍
苟
𠒅
矺
帓
武术
武器
武打
武汉
威武
武侠
武断
桂武
武装
孙武
