Bản dịch của từ 武陵客 trong tiếng Việt

武陵客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

武陵客 (Danh từ)

wǔ líng kè
01

Người ẩn dật, người rời bỏ đời tục tìm chốn yên tĩnh (thường chỉ ẩn sĩ, ẩn cư); chữ Hán Việt: Vũ Lăng khách/khách ở Vũ Lăng (gợi hình ảnh trốn đời ở núi non).

指避世隐居的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武陵客

líng

Các từ liên quan

武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
客丁
客中
客串
客主
客乡
武
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
Các biến thể:
䟼, 𢎁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép